WinHSK
返回查词
以儆效尤
jǐngxiàoyóu
ㄧˇㄐㄧㄥˇㄒㄧㄠˋㄧㄡˊ
HSK1idioms单字

răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用对一个坏人或一件坏事的严肃处理来警告那些学做坏事的人

义项

Nghĩa
义项 idiomsHSK1

răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)

用对一个坏人或一件坏事的严肃处理来警告那些学做坏事的人

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️