返回查词
八面玲珑
bāmiànlínglóng
ㄅㄚㄇㄧㄢˋㄌㄧㄥˊㄌㄨㄥˊHSK1idioms单字
ba vành bảy vẻ; rất linh hoạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指窗户宽敞明亮, 后用来形容人处世圆滑, 不得罪任何一方
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK1
ba vành bảy vẻ; rất linh hoạt
原指窗户宽敞明亮, 后用来形容人处世圆滑, 不得罪任何一方
他总是四面讨好,八面玲珑。
tā zǒng shì sì miàn tǎo hǎo, bā miàn líng lóng.
≈HSK6
Anh ta luôn lấy lòng mọi người xung quanh.
He always tries to please everyone and is smooth and slick.
我不喜欢八面玲珑的人。
Wǒ bù xǐhuan bāmiànlínglóng de rén.
≈HSK6
Tôi không thích những người khéo ăn nói.
I don't like people who are smooth and slick.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️