返回查词
噤若寒蝉
jìnruòhánchán
ㄐㄧㄣˋㄖㄨㄛˋㄏㄢˊㄔㄢˊHSK1idioms单字
im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông
be as silent as a cicada in cold weather―keep quiet out of fear; maintain a discreet silence
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像深秋的蝉一样不声不响。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK1
im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông
像深秋的蝉一样不声不响。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。
他看到老师,噤若寒蝉。
Tā kàn dào lǎoshī, jìnruòhánchán.
≈HSK6
Anh ấy nhìn thấy giáo viên thì im như thóc.
He saw the teacher and became silent as a cicada in winter.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️