返回查词
大发雷霆
dàfāléitíng
ㄉㄚˋㄈㄚㄌㄟˊㄊㄧㄥˊHSK6idioms单字
nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; ra oai sấm sét; nổi giận đùng đùng; phát văn phát võ; phát thuỷ phát hoả
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻大发脾气,高声训斥
- gắt ầm
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK6
nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; ra oai sấm sét; nổi giận đùng đùng; phát văn phát võ; phát thuỷ phát hoả
比喻大发脾气,高声训斥
稍有不顺心,他就大发雷霆。
shāo yǒu bù shùn xīn, tā jiù dà fā léi tíng.
≈HSK6
Hơi phật ý một chút là đùng đùng nổi giận.
He flies into a rage at the slightest displeasure.
义项 ②idioms≈HSK6
gắt ầm
gắt ầm
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️