返回查词
孝悌忠信
xiàotìzhōngxìn
ㄒㄧㄠˋㄊㄧˋㄓㄨㄥㄒㄧㄣˋHSK7-9idioms单字
Các định lệnh đạo đức của Nho giáo về lòng trung thành
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Confucian moral injunctions of fidelity
- piety to one's parents, respect to one's older brother, loyalty to one's monarch, faith to one's male friends
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK7-9
Các định lệnh đạo đức của Nho giáo về lòng trung thành
Confucian moral injunctions of fidelity
义项 ②idioms≈HSK7-9
lòng hiếu thảo với cha mẹ, kính trọng anh trai, trung thành với quân vương, trung thành với bạn bè nam
piety to one's parents, respect to one's older brother, loyalty to one's monarch, faith to one's male friends
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️