WinHSK
返回查词
孤苦伶仃
língdīng
ㄍㄨㄎㄨˇㄌㄧㄥ˙ㄉㄧㄥ
HSK1idioms单字

lầm lũi; lẻ loi hiu quạnh; lẻ loi một mình

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容孤独困苦,无依无靠也作孤苦零丁

义项

Nghĩa
义项 idiomsHSK1

lầm lũi; lẻ loi hiu quạnh; lẻ loi một mình

形容孤独困苦,无依无靠也作孤苦零丁

我害怕老了以后孤苦伶仃。

Wǒ hàipà lǎo le yǐhòu gūkǔlíngdīng.

HSK6

Tôi sợ sau này già yếu cô đơn một mình.

I'm afraid of being lonely and helpless when I'm old.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️