WinHSK
返回查词
小巧玲珑
xiǎoqiǎolínglóng
ㄒㄧㄠˇㄑㄧㄠˇㄌㄧㄥˊㄌㄨㄥˊ
HSK1idioms单字

nhỏ bé; xinh xắn; tinh xảo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容器物小而精巧;也形容女人体态娇小,举止灵巧

义项

Nghĩa
义项 idiomsHSK1

nhỏ bé; xinh xắn; tinh xảo

形容器物小而精巧;也形容女人体态娇小,举止灵巧

她戴了一枚小巧玲珑的戒指。

Tā dài le yī méi xiǎo qiǎo líng lóng de jiè zhi.

HSK6

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn nhỏ nhắn và tinh xảo.

She wore a small and exquisite ring.

她长得小巧玲珑,惹人喜爱。

Tā zhǎng de xiǎoqiǎo-línglóng, rě rén xǐ'ài.

HSK6

Cô ấy trông nhỏ nhắn, xinh xắn, khiến người khác yêu mến.

She is small and exquisite, very endearing.

悬空寺的其它殿堂大都小巧玲珑,进深都较小,殿内的塑像形体也相对缩小。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️