返回查词
桀犬吠尧
jiéquǎnfèiyáo
ㄐㄧㄝˊㄑㄩㄢˇㄈㄟˋㄧㄠˊHSK1idioms单字
chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)
the tyrant Jie's dog barks at the sage-King Yao―a lackey is absolutely servile to his master
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《汉书·邹阳传》,邹阳从狱中上书'桀之犬可使吠尧',桀的狗向尧狂吠,比喻走狗一心为它的主子效劳
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK1
chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)
《汉书·邹阳传》,邹阳从狱中上书'桀之犬可使吠尧',桀的狗向尧狂吠,比喻走狗一心为它的主子效劳
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️