返回查词
独占鳌头
dúzhànáotóu
ㄉㄨˊㄓㄢˋㄠˊㄊㄡˊHSK1idioms单字
đỗ trạng nguyên; chiếm số một; được giải nhất
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 科举时代称中状元据说皇宫石阶前刻有鳌的头,状元及第时才可以踏上后来比喻占首位或第一名
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK1
đỗ trạng nguyên; chiếm số một; được giải nhất
科举时代称中状元据说皇宫石阶前刻有鳌的头,状元及第时才可以踏上后来比喻占首位或第一名
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️