返回查词
镂骨铭心
lòugǔmíngxīn
ㄌㄡˋㄍㄨˇㄇㄧㄥˊㄒㄧㄣHSK1idioms单字
khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ; nhớ mãi không quên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刻骨铭心
义项
Nghĩa义项 ①idioms≈HSK1
khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ; nhớ mãi không quên
刻骨铭心
他对我的恩情,我会镂骨铭心,永志不忘。
tā duì wǒ de ēnqíng, wǒ huì lòugǔ míngxīn, yǒngzhì bù wàng.
≈HSK6
Ân tình của anh ấy với tôi, tôi sẽ khắc ghi suốt đời.
I will remember his kindness to me forever, etched in my heart.
这是一次刻骨铭心的经历。
zhè shì yí cì kègǔ míngxīn de jīnglì.
≈HSK6
Đây là một trải nghiệm không thể nào quên.
This was an unforgettable experience.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️