WinHSK
返回查词
饥肠辘辘
cháng
ㄐㄧㄔㄤˊㄌㄨˋㄌㄨˋ
HSK1idioms单字

đói cồn cào

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容非常饥饿(辘辘:形容肚子饿时发出的声音)

义项

Nghĩa
义项 idiomsHSK1

đói cồn cào

形容非常饥饿(辘辘:形容肚子饿时发出的声音)

他早已饥肠辘辘,疲惫不堪。

Tā zǎoyǐ jīcháng-lùlù, píbèi-bùkān.

HSK6

Anh ấy sớm đã đói cồn cào, kiệt sức.

He was already starving and exhausted.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️