WinHSK

不仅

HSK4conj
0 · Lv.1
bùjǐn

không chỉ; không những; chẳng những

not only...(but also) 不仅 方法对头,而且措施得力 adopt not only the correct approach but also effective measures

漢越 bất cẩn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用在前面一个句子的开头,表示后面一个句子的意思更进一步。
  2. 不只是,常说“不仅仅”
义项 conjHSK4

không chỉ; không những; chẳng những

用在前面一个句子的开头,表示后面一个句子的意思更进一步。

免费例句

她不仅漂亮,身材也很好。

tā bù jǐn piào liang, shēn cái yě hěn hǎo

HSK3

Cô ấy không chỉ xinh mà còn có vóc dáng rất đẹp.

She is not only beautiful but also has a great figure.

我不仅会中文,还会英语。

Wǒ bùjǐn huì zhōngwén, hái huì yīngyǔ.

HSK3

Tôi không chỉ biết tiếng Trung, mà còn biết tiếng Anh.

I can speak not only Chinese but also English.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

không chỉ

不只是,常说“不仅仅”

免费例句

不仅我生气,大家都很生气。

Bùjǐn wǒ shēngqì, dàjiā dōu hěn shēngqì.

HSK3

Không chỉ tôi tức giận, mọi người đều rất tức giận.

Not only was I angry, everyone was very angry.

反对这件事的,不止他一个人。

fǎn duì zhè jiàn shì de,bù zhǐ tā yī gè rén。

HSK3

Không chỉ mình anh ấy phản đối việc này.

He is not the only one who opposes this matter.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50