不仅
HSK4conjkhông chỉ; không những; chẳng những
not only...(but also) 不仅 方法对头,而且措施得力 adopt not only the correct approach but also effective measures
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用在前面一个句子的开头,表示后面一个句子的意思更进一步。
- 不只是,常说“不仅仅”
không chỉ; không những; chẳng những
用在前面一个句子的开头,表示后面一个句子的意思更进一步。
她不仅漂亮,身材也很好。
tā bù jǐn piào liang, shēn cái yě hěn hǎo
Cô ấy không chỉ xinh mà còn có vóc dáng rất đẹp.
She is not only beautiful but also has a great figure.
我不仅会中文,还会英语。
Wǒ bùjǐn huì zhōngwén, hái huì yīngyǔ.
Tôi không chỉ biết tiếng Trung, mà còn biết tiếng Anh.
I can speak not only Chinese but also English.
không chỉ
不只是,常说“不仅仅”
不仅我生气,大家都很生气。
Bùjǐn wǒ shēngqì, dàjiā dōu hěn shēngqì.
Không chỉ tôi tức giận, mọi người đều rất tức giận.
Not only was I angry, everyone was very angry.
反对这件事的,不止他一个人。
fǎn duì zhè jiàn shì de,bù zhǐ tā yī gè rén。
Không chỉ mình anh ấy phản đối việc này.
He is not the only one who opposes this matter.