拼
不惜
HSK7-9v 0 · Lv.1
bùxī
không quản; không ngại; không tiếc; không tiếc rẻ; không sợ thiệt thòi
not stint/grudge; not spare 不惜
漢越 bất tích
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不吝惜;舍得
等级
义项 ①v≈HSK7-9
không quản; không ngại; không tiếc; không tiếc rẻ; không sợ thiệt thòi
不吝惜;舍得
免费例句
他不惜失去朋友。
Tā bùxī shīqù péngyou.
≈HSK6
Anh ấy không tiếc mất bạn bè.
He is willing to lose friends.
她不惜放弃工作。
Tā bùxī fàngqì gōngzuò.
≈HSK6
Cô ấy không ngại bỏ việc.
She did not hesitate to give up her job.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分