专访
HSK5n, vphỏng vấn riêng; phỏng vấn đặc biệt
have a special interview (with sb) 对某人进行 专访 interview sb
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 专门对某人或某事进行采访
- 专访的文章和体裁
phỏng vấn riêng; phỏng vấn đặc biệt
专门对某人或某事进行采访
专访内容非常真实有趣。
Zhuānfǎng nèiróng fēicháng zhēnshí yǒuqù.
Nội dung phỏng vấn rất chân thực và thú vị.
The content of the exclusive interview is very real and interesting.
专访时间定在星期五上午。
Zhuānfǎng shíjiān dìng zài xīngqīwǔ shàngwǔ.
Thời gian phỏng vấn được hẹn vào sáng thứ sáu.
The exclusive interview is scheduled for Friday morning.
bài phỏng vấn
专访的文章和体裁
他接受了电视台的专访。
Tā jiēshòu le diànshìtái de zhuānfǎng.
Anh ấy đã nhận lời phỏng vấn của đài truyền hình.
He accepted an exclusive interview with the TV station.
她接受了我们杂志的专访。
Tā jiēshòu le wǒmen zázhì de zhuānfǎng.
Cô ấy đã nhận lời phỏng vấn của tạp chí chúng tôi.
She accepted an exclusive interview with our magazine.