拼
东晋
HSK7-9n 0 · Lv.1
dōngjìn
Đông Tấn (từ năm 317-420, do Nguyên Đế - Tư Mã Duệ- lập nên, đóng đô ở Kiến Khang, thuộc Nam Kinh ngày nay.)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朝代,公元317-420,自元帝 (司马睿) 建武元年起到恭帝 (司马德文) 元熙二年止建都建康 (今南京)
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Đông Tấn (từ năm 317-420, do Nguyên Đế - Tư Mã Duệ- lập nên, đóng đô ở Kiến Khang, thuộc Nam Kinh ngày nay.)
朝代,公元317-420,自元帝 (司马睿) 建武元年起到恭帝 (司马德文) 元熙二年止建都建康 (今南京)
免费例句
戴逵是东晋著名的画家。
≈HSK5
而东晋的顾恺之也曾提出“以形写神”的理论。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分