中庸
HSK7-9n, adjTrung Dung (một chủ trương của Nho gia)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 我国儒家的最高道德标准,主张待人接物采取折中调和、不偏不倚的态度
- 《礼记》的一篇
- 指德才平凡
Trung Dung (một chủ trương của Nho gia)
我国儒家的最高道德标准,主张待人接物采取折中调和、不偏不倚的态度
他讲解中庸的道理。
Tā jiǎngjiě zhōngyōng de dàolǐ.
Anh ấy giải thích đạo lý Trung Dung.
He explains the principles of the Doctrine of the Mean.
中庸是儒家的思想。
Zhōngyōng shì Rújiā de sīxiǎng.
Trung Dung là tư tưởng của Nho gia.
The Doctrine of the Mean is a Confucian thought.
Trung Dung (Lễ Ký)
《礼记》的一篇
《中庸》讲求和谐。
“Zhōngyōng” jiǎngqiú héxié.
Sách “Trung Dung” đề cao sự hòa hợp.
The Doctrine of the Mean advocates harmony.
他正在阅读《中庸》。
Tā zhèngzài yuèdú “Zhōngyōng”.
Anh ấy đang đọc sách “Trung Dung”.
He is reading the Doctrine of the Mean.
bình thường; đức tài bình thường
指德才平凡
他是一个中庸的人。
Tā shì yī gè zhōngyōng de rén.
Anh ấy là một người bình thường.
He is a moderate person.
他的态度很中庸。
Tā de tàidu hěn zhōngyōng.
Thái độ của anh ấy rất trung dung.
His attitude is very moderate.