WinHSK

临摹

HSK1v
0 · Lv.1
línmó

đồ; vẽ; can; vẽ mô phỏng (tranh)

漢越 lâm mô

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 模仿(书画)
义项 vHSK1

đồ; vẽ; can; vẽ mô phỏng (tranh)

模仿(书画)

免费例句

他在临摹这幅画。

Tā zài línmó zhè fú huà.

HSK6

Anh ấy đang vẽ mô phỏng bức tranh này.

He is copying this painting.

他每天临摹古画。

Tā měitiān línmó gǔ huà.

HSK6

Anh ấy vẽ mô phỏng tranh cổ mỗi ngày.

He copies ancient paintings every day.

另外一定要从源流的碑帖开始临摹,这些最基础的东西必须要扎实。

HSK6

我正在临摹这幅画。

Wǒ zhèngzài línmó zhè fú huà.

HSK6

Tôi đang vẽ theo bức tranh này.

I am copying this painting.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan