WinHSK

为了

HSK3prep
0 · Lv.1
wèile

để; vì (biểu thị mục đích).

漢越 vị liễu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 引进动作行为的目的
义项 prepHSK3

để; vì (biểu thị mục đích).

引进动作行为的目的

免费例句

我学习汉语是为了找工作。

Wǒ xuéxí Hànyǔ shì wèile zhǎo gōngzuò.

HSK2

Tôi học tiếng Trung là để tìm việc làm.

I study Chinese in order to find a job.

为了健康,我每天跑步。

Wèile jiànkāng, wǒ měitiān pǎobù.

HSK3

Để có sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.

For the sake of health, I run every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan