拼
乔妆
HSK1v 0 · Lv.1
qiáozhuāng
Trang điểm; trang sức. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nả tiểu nương tử kiều trang liễu; đái trước lưỡng cá nha đầu 那小娘子喬妝了; 帶著兩個丫頭 (Quyển thập bát) Cô tiểu nương tử trang điểm xong; dắt theo hai đứa a hoàn. Ngụy trang; cải trang; giả trang. ◇Tiết Tuyết 薛雪: Hà tất kiều trang trinh tĩnh; cảo tố nghênh nhân? 何必喬妝貞靜; 縞素迎人? (Nhất biều thi thoại 一瓢詩話; Ngũ nhị) Sao lại phải làm bộ ra vẻ đoan chính; mộc mạc để đón rước người?
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分