拼
争斗
HSK5v 0 · Lv.1
zhēnɡdòu
đánh nhau; đánh lộn
struggle; contend/conflict (with sb)
漢越 tranh đấu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 打架
- 泛指对立的一方力求克服另一方的活动
等级
义项 ①v≈HSK5
đánh nhau; đánh lộn
打架
免费例句
兄弟俩为家产而争斗。
xiōng dì liǎ wèi jiā chǎn ér zhēng dòu。
≈HSK5
Hai anh em tranh đấu vì gia tài.
The two brothers are fighting over the family property.
酗酒寻衅会引发争斗。
Xùjiǔ xúnxìn huì yǐnfā zhēngdòu.
≈HSK6
Say rượu gây sự sẽ dẫn đến đánh nhau.
Drinking and picking fights can lead to conflict.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
tranh đấu; tranh nhau; tranh giành
泛指对立的一方力求克服另一方的活动
免费例句
战国是诸侯争斗的时代。
Zhànguó shì zhūhóu zhēngdòu de shídài.
≈HSK6
Thời Chiến Quốc là thời đại các chư hầu tranh đấu.
The Warring States period was an era of feudal lords fighting.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分