拼
五荤
HSK7-9n 0 · Lv.1
wǔhūn
ngũ huân; năm thứ rau hôi (thuật ngữ của đạo Phật chỉ tỏi, hẹ, kiệu, hành, hưng cừ là những thứ rau kiêng của người tu hành đạo Phật)
five strongly flavoured vegetables (garlic, leek, scallion, shallot and coriander)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教用语,指大蒜、韭菜、薤、葱、兴渠 (根像萝卜、气味像蒜) 五种有气味的蔬菜
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ngũ huân; năm thứ rau hôi (thuật ngữ của đạo Phật chỉ tỏi, hẹ, kiệu, hành, hưng cừ là những thứ rau kiêng của người tu hành đạo Phật)
佛教用语,指大蒜、韭菜、薤、葱、兴渠 (根像萝卜、气味像蒜) 五种有气味的蔬菜
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分