WinHSK

代价

HSK6n
0 · Lv.1
dàijià

trả giá; cái giá

漢越 đại giá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为达到某种目的所耗费的物质、精力,或所作出的牺牲
  2. 获得某种东西所付出的钱
义项 nHSK6

trả giá; cái giá

为达到某种目的所耗费的物质、精力,或所作出的牺牲

免费例句

成功的代价是辛勤工作。

Chénggōng de dàijià shì xīnqín gōngzuò.

HSK5

Cái giá của thành công là làm việc chăm chỉ.

The price of success is hard work.

这是人的本性,很难控制,即使控制得住,也是要付出感情代价的。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

giá; giá phải trả; chi phí

获得某种东西所付出的钱

免费例句

他付出了昂贵的代价。

Tā fùchū le ángguì de dàijià.

HSK5

Anh ấy đã phải trả giá rất đắt.

He paid a heavy price.

以丧失独立来换取和平是极高的代价。

Yǐ sàngshī dúlì lái huànqǔ hépíng shì jí gāo de dàijià.

HSK5

Đánh mất độc lập để đổi lấy hòa bình là một cái giá cực kỳ cao.

Exchanging independence for peace is an extremely high price.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan