拼
伏羲
HSK1n 0 · Lv.1
fúxī
Phục Hy (nhân vật trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc)
Fu Xi [a legendary ruler of great antiquity, the first of the Three August Ones(三皇), credited with the inventions of hunting and fishing and the domestication of animals]
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (2852-2738 B.C) 中国古代传说中的人物古帝,即太昊《白虎通考》:"三皇者,何谓也?伏羲、神农、燧人也"按:伏羲,亦作"伏戏"、"皇羲"、"宓 牺"、"包牺"风姓有胜德始画八封:造书契:教民佃、渔、畜牧都陈相传在位115年,传十五 世,凡千二百六十载
等级
义项 ①n≈HSK1
Phục Hy (nhân vật trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc)
(2852-2738 B.C) 中国古代传说中的人物古帝,即太昊《白虎通考》:"三皇者,何谓也?伏羲、神农、燧人也"按:伏羲,亦作"伏戏"、"皇羲"、"宓 牺"、"包牺"风姓有胜德始画八封:造书契:教民佃、渔、畜牧都陈相传在位115年,传十五 世,凡千二百六十载
免费例句
传说里伏羲发明了渔网。
Chuánshuō lǐ Fúxī fāmíng le yúwǎng.
≈HSK7-9
Truyền thuyết kể rằng Phục Hy đã phát minh ra lưới đánh cá.
Legend says that Fuxi invented the fishing net.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分