拼
何曾
HSK5adv 0 · Lv.1
hécéng
chưa từng; không hề; chưa hề; chớ hề; hà tằng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用反问的语气表示未曾
等级
义项 ①adv≈HSK5
chưa từng; không hề; chưa hề; chớ hề; hà tằng
用反问的语气表示未曾
免费例句
这些年来,他何曾忘记过家乡的一草一木?
Zhèxiē nián lái, tā hécéng wàngjì guò jiāxiāng de yī cǎo yī mù?
≈HSK6
Mấy năm rồi, nhưng anh ấy không hề quên đi từng gốc cây ngọn cỏ của quê hương.
Over the years, when has he ever forgotten every single thing about his hometown?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分