WinHSK

作为

HSK4n, prep, v
0 · Lv.1
zuòwéi

hành vi; hành động

serve as 作为 社会主义经济的补充 serve as a supplement to the socialist economy

漢越 tác vi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 所作所为;行为
  2. 人的成就;成绩
  3. 就人的某种身分或事物的某种性质来说
  4. 当作;看成
  5. 做出成绩
义项 nHSK4

hành vi; hành động

所作所为;行为

免费例句

人要对自己的作为负责。

Rén yào duì zìjǐ de zuòwéi fùzé.

HSK4

Con người phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.

People must be responsible for their own actions.

他作为教师代表参加了这次会议。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

thành tựu; thành tích

人的成就;成绩

免费例句

他以后一定大有作为。

Tā yǐhòu yīdìng dà yǒu zuòwéi.

HSK5

Sau này anh ấy chắc chắn sẽ có thành tựu lớn.

He will surely achieve great things in the future.

我这辈子没什么作为。

Wǒ zhè bèizi méi shénme zuòwéi.

HSK5

Cuộc đời tôi không có thành tựu gì.

I haven't achieved much in my life.

义项 prepHSK4

là; làm; với tư cách; lấy tư cách; với danh nghĩa

就人的某种身分或事物的某种性质来说

免费例句

作为领导,他以身作则。

Zuòwéi lǐngdǎo, tā yǐ shēn zuò zé.

HSK4

Là lãnh đạo, anh ấy lấy mình làm gương.

As a leader, he sets an example by his own conduct.

作为朋友,你要帮帮我。

Zuòwéi péngyou, nǐ yào bāng bang wǒ.

HSK5

Là bạn bè thì bạn phải giúp tôi.

As a friend, you should help me.

义项 vHSK4

coi như; coi là; xem là

当作;看成

免费例句

他把这件事作为借口。

Tā bǎ zhè jiàn shì zuòwéi jièkǒu.

HSK4

Anh ấy coi việc này như một cái cớ.

He used this matter as an excuse.

你别把他作为专家看。

Nǐ bié bǎ tā zuòwéi zhuānjiā kàn.

HSK4

Bạn đừng xem anh ấy như một chuyên gia.

Don't regard him as an expert.

义项 vHSK4

tạo ra thành tích; đạt được thành tựu; có thành tích

做出成绩

免费例句

人要吃苦耐劳,才能有所作为。

Rén yào chīkǔ nàiláo, cáinéng yǒu suǒ zuòwéi.

HSK5

Con người phải chịu đựng được gian khổ mới có thể tạo ra thành quả.

One must endure hardships to achieve something.

有问题不解决,就是不作为。

Yǒu wèntí bù jiějué, jiù shì bú zuòwéi.

HSK5

Có vấn đề mà không giải quyết thì không thể tạo ra thành tích.

Having problems but not solving them is inaction.