作为
HSK4n, prep, vhành vi; hành động
serve as 作为 社会主义经济的补充 serve as a supplement to the socialist economy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 所作所为;行为
- 人的成就;成绩
- 就人的某种身分或事物的某种性质来说
- 当作;看成
- 做出成绩
hành vi; hành động
所作所为;行为
人要对自己的作为负责。
Rén yào duì zìjǐ de zuòwéi fùzé.
Con người phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.
People must be responsible for their own actions.
他作为教师代表参加了这次会议。
thành tựu; thành tích
人的成就;成绩
他以后一定大有作为。
Tā yǐhòu yīdìng dà yǒu zuòwéi.
Sau này anh ấy chắc chắn sẽ có thành tựu lớn.
He will surely achieve great things in the future.
我这辈子没什么作为。
Wǒ zhè bèizi méi shénme zuòwéi.
Cuộc đời tôi không có thành tựu gì.
I haven't achieved much in my life.
là; làm; với tư cách; lấy tư cách; với danh nghĩa
就人的某种身分或事物的某种性质来说
作为领导,他以身作则。
Zuòwéi lǐngdǎo, tā yǐ shēn zuò zé.
Là lãnh đạo, anh ấy lấy mình làm gương.
As a leader, he sets an example by his own conduct.
作为朋友,你要帮帮我。
Zuòwéi péngyou, nǐ yào bāng bang wǒ.
Là bạn bè thì bạn phải giúp tôi.
As a friend, you should help me.
coi như; coi là; xem là
当作;看成
他把这件事作为借口。
Tā bǎ zhè jiàn shì zuòwéi jièkǒu.
Anh ấy coi việc này như một cái cớ.
He used this matter as an excuse.
你别把他作为专家看。
Nǐ bié bǎ tā zuòwéi zhuānjiā kàn.
Bạn đừng xem anh ấy như một chuyên gia.
Don't regard him as an expert.
tạo ra thành tích; đạt được thành tựu; có thành tích
做出成绩
人要吃苦耐劳,才能有所作为。
Rén yào chīkǔ nàiláo, cáinéng yǒu suǒ zuòwéi.
Con người phải chịu đựng được gian khổ mới có thể tạo ra thành quả.
One must endure hardships to achieve something.
有问题不解决,就是不作为。
Yǒu wèntí bù jiějué, jiù shì bú zuòwéi.
Có vấn đề mà không giải quyết thì không thể tạo ra thành tích.
Having problems but not solving them is inaction.