WinHSK

依法

HSK7-9adv
0 · Lv.1
yīfǎ

theo nếp; theo lệ

漢越 y pháp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按照成法
  2. 按照法律
义项 advHSK7-9

theo nếp; theo lệ

按照成法

免费例句

罪犯应当被依法惩治。

zuì fàn yīng dāng bèi yī fǎ chéng zhì

HSK6

Tội phạm nên bị xử lý theo pháp luật.

Criminals should be punished according to the law.

义项 advHSK7-9

theo pháp luật; chiếu theo pháp luật

按照法律

免费例句

人民法院依法审理案件。

rén mín fǎ yuàn yī fǎ shěn lǐ àn jiàn.

HSK5

Tòa án nhân dân xét xử vụ án theo pháp luật.

The People's Court hears cases according to law.

政府依法管理社会事务。

Zhèngfǔ yīfǎ guǎnlǐ shèhuì shìwù.

HSK5

Chính phủ quản lý công việc xã hội theo pháp luật.

The government manages social affairs according to the law.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50