WinHSK

促使

HSK5v
0 · Lv.1
cùshǐ

thúc đẩy; đẩy mạnh; khiến cho

漢越 xúc sử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 推动使某人或者某事物出现某变化
义项 vHSK5

thúc đẩy; đẩy mạnh; khiến cho

推动使某人或者某事物出现某变化

免费例句

压力促使他加快工作速度。

Yālì cùshǐ tā jiākuài gōngzuò sùdù.

HSK5

Áp lực khiến cho anh ấy làm việc nhanh hơn.

Pressure prompted him to speed up his work.

我们需要促进创新。

Wǒmen xūyào cùjìn chuàngxīn.

HSK5

Chúng ta cần thúc đẩy sự đổi mới.

We need to promote innovation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan