拼
保辜
HSK7-9n 0 · Lv.1
bǎogū
Một điều lệ thời xưa, kẻ hành hung người có thương tích kẻ bị quan bắt giữ và ra một thời hạn, sau thời hạn đó, người bị đả thương còn sống, tội hành hung sẽ nhẹ đi, trong thời hạn đó, người bị đả thương mà chết, thì tội sẽ là tội sát nhân; bảo vệ sự vô tội; bảo vệ người bị cáo
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保护被告人不受不公正的对待。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Một điều lệ thời xưa, kẻ hành hung người có thương tích kẻ bị quan bắt giữ và ra một thời hạn, sau thời hạn đó, người bị đả thương còn sống, tội hành hung sẽ nhẹ đi, trong thời hạn đó, người bị đả thương mà chết, thì tội sẽ là tội sát nhân; bảo vệ sự vô tội; bảo vệ người bị cáo
保护被告人不受不公正的对待。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分