WinHSK

倒贴

HSK5v
0 · Lv.1
dǎotiē

bỏ thêm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泛指该收的一方反向该付的一方提供财物
义项 vHSK5

bỏ thêm

泛指该收的一方反向该付的一方提供财物

免费例句

他做生意还得倒贴几百块钱。

Tā zuò shēng yì hái děi dào tiē jǐ bǎi kuài qián.

HSK6

Anh ấy làm ăn còn phải bỏ thêm vài trăm tệ.

He even has to pay extra out of his own pocket to do business.

这个项目公司还要倒贴资金。

zhège xiàngmù gōngsī hái yào dàotiē zījīn.

HSK6

Công ty còn phải bỏ thêm vốn cho dự án này.

The company still has to subsidize this project.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan