WinHSK

借助

HSK6v
0 · Lv.1
jièzhù

nhờ; nhờ vào; cậy vào; nhờ sự giúp đỡ

漢越 tá trợ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 靠别的人或事物的帮助
义项 vHSK6

nhờ; nhờ vào; cậy vào; nhờ sự giúp đỡ

靠别的人或事物的帮助

免费例句

他借助朋友的支持完成了任务。

tā jièzhù péngyou de zhīchí wánchéng le rènwu.

HSK5

Anh ấy nhờ vào sự hỗ trợ của bạn bè để hoàn thành nhiệm vụ.

He completed the task with the help of his friends.

公司借助广告提升了销量。

gōngsī jièzhù guǎnggào tíshēng le xiāoliàng.

HSK5

Công ty nhờ vào quảng cáo để tăng doanh số.

The company increased sales with the help of advertising.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan