WinHSK

倾听

HSK6v
0 · Lv.1
qīngtīng

lắng nghe; chú ý nghe

漢越 khuynh thính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用心地听,认真地听,多用于上对下
义项 vHSK6

lắng nghe; chú ý nghe

用心地听,认真地听,多用于上对下

免费例句

父母应该倾听孩子的心里话。

Fùmǔ yīnggāi qīngtīng háizi de xīnlǐ huà.

HSK4

Cha mẹ nên lắng nghe tâm sự của trẻ nhỏ.

Parents should listen to their children's innermost thoughts.

他倾听孩子们的故事。

tā qīngtīng háizimen de gùshi.

HSK5

Anh ấy lắng nghe câu chuyện của bọn trẻ.

He listened attentively to the children's stories.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50