拼
假设
HSK6v, n 0 · Lv.1
jiǎshè
giả định; giả sử
漢越 giả thiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 假定
- 科学研究上指根据某些现象概括出来有待证明的解释或论断
等级
义项 ①v≈HSK6
giả định; giả sử
假定
免费例句
假设她同意了,你就会有女朋友。
Jiǎshè tā tóngyì le, nǐ jiù huì yǒu nǚpéngyou.
≈HSK4
Giả sử cô ấy đồng ý, bạn sẽ có bạn gái.
Suppose she agrees, then you'll have a girlfriend.
假设他不来,你们会去吗?
jiǎshè tā bù lái, nǐmen huì qù ma?
≈HSK5
Giả sử anh ấy không đến, các bạn sẽ đi chứ?
Suppose he doesn't come, will you go?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
giả thuyết; giả thiết
科学研究上指根据某些现象概括出来有待证明的解释或论断
免费例句
实验证明了这个假设。
shíyàn zhèngmíng le zhège jiǎshè.
≈HSK5
Thí nghiệm đã chứng minh giả thuyết này.
The experiment proved this hypothesis.
我们的假设是正确的吗?
wǒmen de jiǎshè shì zhèngquè de ma?
≈HSK5
Giả thuyết của chúng ta có đúng không?
Is our hypothesis correct?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分