WinHSK

假钞

HSK7-9n
0 · Lv.1
jiǎchāo

Tiền giả; tiền không hợp pháp

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 假钞是指伪造的货币,通常用于欺骗他人或进行非法交易。
义项 nHSK7-9

Tiền giả; tiền không hợp pháp

假钞是指伪造的货币,通常用于欺骗他人或进行非法交易。

免费例句

验钞机都无法识别的假钞。

yànchāojī dōu wúfǎ shíbié de jiǎchāo.

HSK6

Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.

Counterfeit money that even a currency detector can't identify.

他使用假钞被警察发现了。

Tā shǐyòng jiǎchāo bèi jǐngchá fāxiàn le.

HSK6

Anh ta bị cảnh sát bắt vì sử dụng tiền giả.

He was caught by the police for using counterfeit money.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan