拼
偏袒
HSK1v 0 · Lv.1
piāntǎn
thiên vị; ủng hộ một phía; bênh vực một phía
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 袒护双方中的一方。
等级
义项 ①v≈HSK1
thiên vị; ủng hộ một phía; bênh vực một phía
袒护双方中的一方。
免费例句
偏袒行为会导致不公平。
piāntǎn xíngwéi huì dǎozhì bù gōngpíng.
≈HSK6
Hành vi thiên vị sẽ dẫn đến sự bất công.
Favoritism can lead to unfairness.
我们不能偏袒自己的人。
wǒmen bùnéng piāntǎn zìjǐ de rén.
≈HSK6
Chúng ta không thể thiên vị người của mình.
We cannot be partial to our own people.
老师不能偏袒某个学生。
lǎoshī bùnéng piāntǎn mǒu gè xuéshēng.
≈HSK6
Giáo viên không thể thiên vị bất kỳ học sinh nào.
Teachers cannot be partial to any particular student.
他总是偏袒自己的朋友。
Tā zǒngshì piāntǎn zìjǐ de péngyou.
≈HSK6
Anh ta luôn bênh vực bạn mình.
He always takes sides with his friends.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分