拼
做东
HSK1v 0 · Lv.1
zuòdōng
làm chủ; chủ trì
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 当东道主
等级
义项 ①v≈HSK1
làm chủ; chủ trì
当东道主
免费例句
我做东请你们吃饭。
wǒ zuò dōng qǐng nǐ men chī fàn
≈HSK5
Tôi chủ nhà mời các anh một bữa cơm.
I'll be the host and treat you to a meal.
他经常做东招待朋友。
Tā jīngcháng zuòdōng zhāodài péngyou.
≈HSK6
Anh ấy thường đứng ra chiêu đãi bạn bè.
He often plays host to his friends.
我来做东,请你们吃饭。
Wǒ lái zuòdōng, qǐng nǐmen chīfàn.
≈HSK6
Tôi sẽ đứng ra mời các bạn ăn cơm.
I'll be the host and treat you to a meal.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分