WinHSK

做梦

HSK4v
0 · Lv.1
zuòmèng

nằm mơ; nằm mộng; chiêm bao

have a pipe dream; daydream 做白日梦 dream a daydream

漢越 tố mộng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 睡眠时意识中呈现种种幻境、幻象
  2. 比喻不切实际地幻想
义项 vHSK4

nằm mơ; nằm mộng; chiêm bao

睡眠时意识中呈现种种幻境、幻象

免费例句

他经常做梦。

Tā jīngcháng zuòmèng.

HSK4

Anh ấy thường xuyên nằm mơ.

He often dreams.

宝宝正在做梦。

Bǎobao zhèngzài zuòmèng.

HSK4

Bé yêu đang nằm mơ.

The baby is dreaming.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

mơ tưởng; ảo tưởng; hoang tưởng; mơ mộng; nằm mơ (không có thật)

比喻不切实际地幻想

免费例句

他总是做发财的梦。

Tā zǒng shì zuò fācái de mèng.

HSK3

Anh ấy luôn ảo tưởng phát tài.

He always dreams of getting rich.

别做不切实际的梦。

Bié zuò bù qiè shíjì de mèng.

HSK3

Đừng hoang tưởng những điều không thiết thực.

Don't have unrealistic dreams.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。