拼
停顿
HSK7-9v 0 · Lv.1
tíngdùn
ở lại; lưu lại; dừng lại
漢越 đình đốn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 暂时不继续前进
- (事情) 中止或暂停
- 语流中的间歇
等级
义项 ①v≈HSK7-9
ở lại; lưu lại; dừng lại
暂时不继续前进
免费例句
他在图书馆门口停了一下。
Tā zài túshūguǎn ménkǒu tíng le yīxià.
≈HSK5
Anh ấy dừng lại một chút ở cửa thư viện.
He paused at the library entrance.
如果低于每秒10幅的话,就会出现停顿现象。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tạm dừng; ngừng lại (sự việc)
(事情) 中止或暂停
免费例句
施工因为下雨停顿了。
Shīgōng yīnwèi xià yǔ tíngdùn le.
≈HSK5
Công trình đã bị tạm dừng vì mưa.
Construction was halted because of the rain.
计划因预算问题停顿了。
Jìhuà yīn yùsuàn wèntí tíngdùn le.
≈HSK5
Kế hoạch đã bị tạm dừng vì vấn đề ngân sách.
The plan has stalled due to budget issues.
义项 ③v≈HSK7-9
dừng lại; ngừng lại; ngắt quãng (khi nói)
语流中的间歇
免费例句
他在陈述时有意停顿了一下。
Tā zài chénshù shí yǒuyì tíngdùn le yíxià.
≈HSK5
Anh ấy cố ý ngừng lại một chút khi trình bày.
He deliberately paused during his statement.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分