拼
储藏
HSK6v 0 · Lv.1
chǔcánɡ
cất giữ; lưu trữ; bảo quản
漢越 trừ tàng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保藏
- 蕴藏
等级
义项 ①v≈HSK6
cất giữ; lưu trữ; bảo quản
保藏
免费例句
食物应该储藏在干燥的地方。
Shíwù yīnggāi chǔcáng zài gānzào de dìfang.
≈HSK5
Thực phẩm nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
Food should be stored in a dry place.
储藏室里堆满了箱子。
Chǔcángshì lǐ duī mǎn le xiāngzi.
≈HSK5
Phòng kho chất đầy các thùng.
The storage room is piled with boxes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
tàng trữ; chất chứa; chứa đựng
蕴藏
免费例句
人体蕴藏着潜在的能力。
Réntǐ yùncáng zhe qiánzài de nénglì.
≈HSK6
Cơ thể con người chứa đựng khả năng tiềm ẩn.
The human body harbors potential abilities.
这座山里储藏着金子。
zhè zuò shān lǐ chǔ cáng zhe jīn zi。
≈HSK6
Trong núi này chứa đựng vàng.
This mountain contains gold deposits.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分