WinHSK

傲气

HSK4adj
0 · Lv.1
ào

chảnh; kiêu ngạo; kiêu kỳ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指自尊心很强,很骄傲而且对自己的各方面有自信和满足,但有时候会看不起别人,认为自己是最好的
义项 adjHSK4

chảnh; kiêu ngạo; kiêu kỳ

指自尊心很强,很骄傲而且对自己的各方面有自信和满足,但有时候会看不起别人,认为自己是最好的

免费例句

他一脸傲气地走进了办公室。

tā yī liǎn ào qì de zǒu jìn le bàn gōng shì。

HSK6

Anh ấy bước vào văn phòng với thái độ kiêu ngạo.

He walked into the office with an air of arrogance.

自从出名以后,她变得越来越傲气了。

Zìcóng chūmíng yǐhòu, tā biàn de yuè lái yuè àoqì le.

HSK6

Sau khi nổi tiếng, cô ấy trở nên kiêu ngạo hơn.

Since becoming famous, she has become more and more arrogant.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan