拼
元勋
HSK7-9n 0 · Lv.1
yuánxūn
người có công lớn; người lập công trạng lớn
person of considerable merit; founding father 开国 元勋 founder of a state
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 立大功的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
người có công lớn; người lập công trạng lớn
立大功的人
免费例句
我们要尊敬开国元勋。
Wǒmen yào zūnjìng kāiguó yuánxūn.
≈HSK6
Chúng ta phải tôn kính các khai quốc công thần.
We should respect the founding fathers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分