WinHSK

光圈

HSK6n
0 · Lv.1
guāngquān

lỗ ống kính; lỗ trập; độ mở; khe hở (máy ảnh), khẩu độ; khe hở

aperture; diaphragm 我现在该用多大 光圈 ? Which stop should I use now? 调节 光圈 adjust/change the aperture

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 摄影机等光学仪器的镜头中改变通光孔径的大小、调节进入光量的装置也叫光孔、光阑
义项 nHSK6

lỗ ống kính; lỗ trập; độ mở; khe hở (máy ảnh), khẩu độ; khe hở

摄影机等光学仪器的镜头中改变通光孔径的大小、调节进入光量的装置也叫光孔、光阑

免费例句

我调整了光圈和快门。

Wǒ tiáozhěng le guāngquān hé kuàimén.

HSK6

Tôi đã điều chỉnh khẩu độ và tốc độ màn trập.

I adjusted the aperture and shutter speed.

这个镜头的光圈很大。

Zhège jìngtóu de guāngquān hěn dà.

HSK6

Ống kính này có khẩu độ rất lớn.

This lens has a very large aperture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan