WinHSK

光彩

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
guāngcǎi

màu sắc; ánh sáng; hào quang

漢越 quang thái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 光泽和色彩
  2. 光荣;体面
义项 nHSK7-9

màu sắc; ánh sáng; hào quang

光泽和色彩

免费例句

晚霞的光彩非常迷人。

Wǎnxiá de guāngcǎi fēicháng mírén.

HSK6

Ánh sáng rực rỡ của hoàng hôn rất quyến rũ.

The splendor of the sunset is very charming.

她在舞会上光彩照人。

Tā zài wǔhuì shàng guāngcǎi zhào rén.

HSK6

Cô ấy tỏa sáng rực rỡ tại buổi vũ hội.

She was radiant at the ball.

义项 adjHSK7-9

rực rỡ; quang vinh; vinh dự; vẻ vang

光荣;体面

免费例句

参军是很光彩的事。

Cānjūn shì hěn guāngcǎi de shì.

HSK5

Gia nhập quân đội là một việc rất vinh dự.

Joining the army is a very honorable thing.

这项创新是光彩的成果。

Zhè xiàng chuàngxīn shì guāngcǎi de chéngguǒ.

HSK5

Sự đổi mới này là một thành quả vẻ vang.

This innovation is a glorious achievement.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。