WinHSK

兑现

HSK7-9v
0 · Lv.1
duìxiàn

đổi tiền mặt

漢越 đoái hiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 凭票据向银行换取现款,泛指结算时支付现款
  2. 比喻诺言的实现
义项 vHSK7-9

đổi tiền mặt

凭票据向银行换取现款,泛指结算时支付现款

免费例句

国债到期都能兑现。

Guózhài dàoqī dōu néng duìxiàn.

HSK6

Trái phiếu chính phủ khi đến hạn đều có thể đổi thành tiền mặt.

Government bonds can all be cashed upon maturity.

这张支票不能兑现。

Zhè zhāng zhīpiào bù néng duìxiàn.

HSK6

Tờ séc này không thể đổi thành tiền mặt được.

This check cannot be cashed.

义项 vHSK7-9

làm tròn; thực hiện; thực hành

比喻诺言的实现

免费例句

你要兑现你的承诺。

Nǐ yào duìxiàn nǐ de chéngnuò.

HSK5

Bạn phải thực hiện lời hứa của mình.

You must fulfill your promise.

他这个人说话很少兑现。

Tā zhège rén shuōhuà hěn shǎo duìxiàn.

HSK6

Người như anh ấy nói ra rất ít khi thực hiện.

He is a person who rarely keeps his word.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan