拼
入席
HSK5v, sv 0 · Lv.1
rùxí
an tọa; vào chỗ ngồi; ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 举行宴会或仪式时各就位次
等级
义项 ①v, sv≈HSK5
an tọa; vào chỗ ngồi; ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)
举行宴会或仪式时各就位次
免费例句
仪式即将开始,请各位入席。
Yí shì jí jiāng kāi shǐ, qǐng gè wèi rù xí.
≈HSK5
Nghi lễ sắp bắt đầu, xin mời mọi người vào chỗ ngồi.
The ceremony is about to begin. Please take your seats.
客人们已经陆续入席。
Kè rén men yǐ jīng lù xù rù xí.
≈HSK5
Các vị khách đã lần lượt vào chỗ ngồi.
The guests have taken their seats one after another.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分