拼
关怀
HSK6v 0 · Lv.1
guānhuái
quan tâm; chăm sóc; săn sóc; lo lắng
show loving care/concern for; show solicitude for 无微不至的 关怀 meticulous care 亲切 关怀 kind considerations 给某人慈母般的 关怀 take motherly care of sb 关怀 青年一代的成长 care for the growth of the younger generation
漢越 quan hoài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 关心爱护(多用于上对下)
等级
义项 ①v≈HSK6
quan tâm; chăm sóc; săn sóc; lo lắng
关心爱护(多用于上对下)
免费例句
感谢大家的关怀和照顾。
Gǎnxiè dàjiā de guānhuái hé zhàogù.
≈HSK5
Cảm ơn mọi người đã quan tâm và chăm sóc.
Thank you all for your care and concern.
父母要关怀孩子的成长。
Fùmǔ yào guānhuái háizi de chéngzhǎng.
≈HSK5
Cha mẹ cần quan tâm đến sự trưởng thành của con cái.
Parents should care about their children's growth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分