关键
HSK4n, adjmấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định
crucial [ 相关词条 ] 关键参数 [名] [统计] key parameter 关键词 [名] keyword 关键码 [名] [计算机] key code 关键值 [名] [经济] crucial value 关键字 [名] keyword
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素
- 门闩或功能类似门闩的东西
- 很重要的;可以决定事情的发展和结果的
mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định
比喻事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素
成功的关键是坚持。
Chénggōng de guānjiàn shì jiānchí.
Mấu chốt của thành công là kiên trì.
The key to success is persistence.
解决问题的关键是沟通。
Jiějué wèntí de guānjiàn shì gōutōng.
Mấu chốt để giải quyết vấn đề là giao tiếp.
The key to solving the problem is communication.
then chốt; mấu chốt
门闩或功能类似门闩的东西
他把门的关键插好了。
tā bǎ mén de guān jiàn chā hǎo le
Anh ấy đã cài then cửa vào đúng chỗ.
He inserted the door bolt properly.
chủ yếu; chính yếu; quan trọng; then chốt
很重要的;可以决定事情的发展和结果的
他们讨论了关键问题。
Tāmen tǎolùn le guānjiàn wèntí.
Họ đã thảo luận các vấn đề chính.
They discussed the key issues.
关键时刻不能放弃。
Guānjiàn shíkè bùnéng fàngqì.
Không thể bỏ cuộc vào thời điểm mấu chốt.
You can't give up at a critical moment.