WinHSK

关键

HSK4n, adj
0 · Lv.1
guānjiàn

mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định

crucial [ 相关词条 ] 关键参数 [名] [统计] key parameter 关键词 [名] keyword 关键码 [名] [计算机] key code 关键值 [名] [经济] crucial value 关键字 [名] keyword

漢越 quan kiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素
  2. 门闩或功能类似门闩的东西
  3. 很重要的;可以决定事情的发展和结果的
义项 nHSK4

mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định

比喻事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素

免费例句

成功的关键是坚持。

Chénggōng de guānjiàn shì jiānchí.

HSK4

Mấu chốt của thành công là kiên trì.

The key to success is persistence.

解决问题的关键是沟通。

Jiějué wèntí de guānjiàn shì gōutōng.

HSK4

Mấu chốt để giải quyết vấn đề là giao tiếp.

The key to solving the problem is communication.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

then chốt; mấu chốt

门闩或功能类似门闩的东西

免费例句

他把门的关键插好了。

tā bǎ mén de guān jiàn chā hǎo le

HSK4

Anh ấy đã cài then cửa vào đúng chỗ.

He inserted the door bolt properly.

义项 adjHSK4

chủ yếu; chính yếu; quan trọng; then chốt

很重要的;可以决定事情的发展和结果的

免费例句

他们讨论了关键问题。

Tāmen tǎolùn le guānjiàn wèntí.

HSK4

Họ đã thảo luận các vấn đề chính.

They discussed the key issues.

关键时刻不能放弃。

Guānjiàn shíkè bùnéng fàngqì.

HSK4

Không thể bỏ cuộc vào thời điểm mấu chốt.

You can't give up at a critical moment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50