拼
兼任
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiānrèn
kiêm
part-time 兼任 教师 part-time teacher; adjunct
漢越 kiêm nhiệm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同时担任几个职务
- 不是专门承担某个工作的
等级
义项 ①v≈HSK7-9
kiêm
同时担任几个职务
免费例句
我兼任技术和销售工作。
Wǒ jiānrèn jìshù hé xiāoshòu gōngzuò.
≈HSK5
Tôi vừa làm kỹ thuật vừa kiêm bán hàng.
I work in both technology and sales.
他兼任班长和团支书。
Tā jiānrèn bānzhǎng hé tuánzhīshū.
≈HSK6
Anh ấy kiêm nhiệm lớp trưởng và bí thư chi đoàn.
He concurrently serves as class monitor and league branch secretary.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
kiêm nhiệm tạm thời; bán thời gian
不是专门承担某个工作的
免费例句
他兼任工会主席。
Tā jiānrèn gōnghuì zhǔxí.
≈HSK5
Anh ấy kiêm chức chủ tịch công đoàn.
He concurrently serves as the union chairman.
我只是兼任这个岗位。
Wǒ zhǐshì jiānrèn zhège gǎngwèi.
≈HSK6
Tôi chỉ kiêm nhiệm vị trí này thôi.
I am only holding this position concurrently.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分