WinHSK

内需

HSK7-9n
0 · Lv.1
nèixū

nhu cầu nội địa; như cầu trong nước

domestic demand 扩大 内需 expand/increase domestic demand 刺激 内需 stimulate/spur domestic demand [ 相关词条 ] 内需增长率 [名] increase rate of domestic demand

漢越 nội nhu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 国内市场的需求(区别于“外需”)
义项 nHSK7-9

nhu cầu nội địa; như cầu trong nước

国内市场的需求(区别于“外需”)

免费例句

中国应扩大内需促进经济增长。

Zhōngguó yīng kuòdà nèixū cùjìn jīngjì zēngzhǎng.

HSK6

Trung Quốc nên mở rộng nhu cầu nội địa để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

China should expand domestic demand to promote economic growth.

政府出台政策刺激内需。

Zhèngfǔ chūtái zhèngcè cìjī nèixū.

HSK6

Chính phủ ban hành chính sách kích cầu tiêu dùng trong nước.

The government introduced policies to stimulate domestic demand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan