WinHSK

冠礼

HSK5n
0 · Lv.1
guān

nghi thức đội mũ cho con trai thời xưa; khi tròn 20 tuổi; tức là tuổi thành niên.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 华夏民族嘉礼的一种,是古代中国汉族男性的成年礼。
义项 nHSK5

nghi thức đội mũ cho con trai thời xưa; khi tròn 20 tuổi; tức là tuổi thành niên.

华夏民族嘉礼的一种,是古代中国汉族男性的成年礼。

免费例句

他的冠礼将在下个月举行。

Tā de guànlǐ jiāng zài xià gè yuè jǔxíng.

HSK6

Lễ trưởng thành của anh ấy sẽ được tổ chức vào tháng sau.

His coming-of-age ceremony will be held next month.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan