拼
冷落
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
lěngluò
vắng; lạnh lẽo; vắng vẻ; yên tĩnh
漢越 lãnh lạc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 冷清;不热闹
- 使受到冷淡的待遇
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
vắng; lạnh lẽo; vắng vẻ; yên tĩnh
冷清;不热闹
免费例句
他冷落了我的请求。
tā lěng luò le wǒ de qǐng qiú
≈HSK5
Anh ấy phớt lờ yêu cầu của tôi.
He ignored my request.
你冷落了她的建议。
nǐ lěng luò le tā de jiàn yì
≈HSK5
Bạn phớt lờ ý kiến của cô ấy.
You ignored her suggestion.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
lạnh nhạt; thờ ơ; làm ngơ; để mặc; không đoái hoài
使受到冷淡的待遇
免费例句
她不喜欢被冷落。
Tā bù xǐhuan bèi lěngluò.
≈HSK6
Cô ấy không thích bị thờ ơ.
She doesn't like being ignored.
客人不应该被冷落。
Kèrén bù yīnggāi bèi lěngluò.
≈HSK6
Không nên để mặc khách hàng.
Guests should not be neglected.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分